管它
[guǎn tā] [管 它]
bất kể nếu; bất chấp; đừng lo về (nó, anh ấy, v.v.)
小猫很可爱,我们都管它叫球球。
xiǎo māo hěn kě ài, wǒ men dōu guǎn tā jiào qiú qiú.Con mèo rất đáng yêu, chúng tôi đều gọi nó là Cầu Cầu.
[guǎn tā] [管 它]
bất kể nếu; bất chấp; đừng lo về (nó, anh ấy, v.v.)
小猫很可爱,我们都管它叫球球。
xiǎo māo hěn kě ài, wǒ men dōu guǎn tā jiào qiú qiú.Con mèo rất đáng yêu, chúng tôi đều gọi nó là Cầu Cầu.