管他
[guǎn tā] [管 他]
bất kể nếu; bất chấp; đừng lo về (nó, anh ta, v.v.)
无论遇到什么困难,你都别管他。
wú lùn yù dào shén me kùn nán, nǐ dōu bié guǎn tā.Dù gặp khó khăn gì bạn cũng đừng quan tâm anh ấy.
尽管他是新手,但学东西非常快。
jǐn guǎn tā shì xīn shǒu, dàn xué dōng xī fēi cháng kuài.Mặc dù anh ấy là người mới, nhưng học mọi thứ rất nhanh.
别管他,我们快走吧。
bié guǎn tā, wǒ men kuài zǒu ba.Kệ anh ấy đi, chúng ta đi mau thôi.