管他的
[guǎn tā de] [管 他 的]
đừng lo về (nó, anh ta, v.v.); không sao cả; sao cũng được
尽管他的建议没有被采纳,但大家都明白那是出于善意。
jǐn guǎn tā de jiàn yì méi yǒu bèi cǎi nà, dàn dà jiā dōu míng bái nà shì chū yú shàn yì.Dù đề xuất của anh ấy không được chấp thuận, nhưng mọi người đều hiểu rằng điều đó xuất phát từ thiện chí.