流转【流轉】
[liú zhuǎn] [流 转]
1.di chuyển; đi lang thang hoặc phiêu bạt; lưu thông (hàng hóa hoặc vốn)
流动转移,或飘泊移动
土地使用权的流转必须依法进行,不得侵害农民的合法权益。
tǔ dì shǐ yòng quán de liú zhuǎn bì xū yī fǎ jìn xíng, bù de qīn hài nóng mín de hé fǎ quán yì.Việc lưu thông quyền sử dụng đất phải được thực hiện theo đúng pháp luật, không được xâm phạm quyền lợi hợp pháp của nông dân.
2.(thời gian, năm tháng) trôi qua; luân chuyển
时序变换或光阴流逝
岁月流转,故乡变了模样。
suì yuè liú zhuǎn, gù xiāng biàn le mú yàng.Năm tháng trôi qua, quê hương đã đổi khác.
这样既守住了安全红线,又保障了经济流转效率。
zhè yàng jì shǒu zhù le ān quán hóng xiàn, yòu bǎo zhàng le jīng jì liú zhuǎn xiào lǜ.Như vậy vừa giữ vững lằn ranh an toàn, lại vừa bảo đảm hiệu suất luân chuyển kinh tế.
Trong bài: Quy chế luân chuyển dữ liệu xuyên biên giới trong kinh tế số · 鉴于这样一来,每个任务的流转周期至少可以缩短三分之一。
zhè yàng yì lái, měi gè rèn wu de liú zhuǎn zhōu qī zhì shǎo kě yǐ suō duǎn sān fēn zhī yī.Như vậy, chu kỳ luân chuyển của mỗi nhiệm vụ ít nhất có thể rút ngắn được một phần ba.
Trong bài: Đề xuất ý tưởng cải tiến trong họp高先生,我们仔细审阅了贵方的流转档案,但本馆当年系公开拍卖购得。
gāo xiān shēng, wǒ men zǐ xì shěn yuè le guì fāng de liú zhuǎn dàng àn, dàn běn guǎn dāng nián xì gōng kāi pāi mài gòu de.Chào ông Cao, chúng tôi đã xem kỹ hồ sơ lưu chuyển của quý bên, nhưng bảo tàng mua được qua đấu giá công khai.
Trong bài: Thương thảo pháp lý hồi hương cổ vật lưu lạc hải ngoại