国家队
[guó jiā duì] [国 GIA 队]
đội tuyển quốc gia
国家队在比赛中斩获两金一铜。
guó jiā duì zài bǐ sài zhōng zhǎn huò liǎng jīn yì tóng.Đội tuyển quốc gia đoạt được hai vàng một đồng trong giải đấu.
他是国家队重点培养的后备力量。
tā shì guó jiā duì zhòng diǎn péi yǎng de hòu bèi lì liàng.Anh ấy là lực lượng dự bị được đội tuyển quốc gia chú trọng bồi dưỡng.
他是国家队的著名球星。
tā shì guó jiā duì de zhù míng qiú xīng.Anh ấy là ngôi sao bóng nổi tiếng của đội quốc gia.