国家级
[guó jiā jí] [国 GIA 级]
cấp quốc gia (hành chính)
针对国家级重大项目,是否会扩大外部专家的参与比例?
zhēn duì guó jiā jí zhòng dà xiàng mù, shì fǒu huì kuò dà wài bù zhuān jiā de cān yù bǐ lì?Đối với các dự án lớn cấp quốc gia, liệu có mở rộng tỷ lệ tham gia của các chuyên gia bên ngoài không ạ?
Trong bài: Cải cách hệ thống đánh giá nghiên cứu khoa học · 力求这项成果顺利通过了国家级评审。
zhè xiàng chéng guǒ shùn lì tōng guò le guó jiā jí píng shěn.Thành tựu này đã thuận lợi thông qua thẩm định cấp quốc gia.
我们可以退一步,仅将国家级禁运列为不可抗力的例外情形。
wǒ men kě yǐ tuì yí bù, jǐn jiāng guó jiā jí jìn yùn liè wéi bù kě kàng lì de lì wài qíng xíng.Chúng tôi có thể lùi một bước, chỉ liệt kê cấm vận cấp quốc gia vào tình huống ngoại lệ của bất khả kháng.
Trong bài: Đàm phán điều khoản vi phạm hợp đồng sáp nhập · 但凡