作手
[zuò shǒu] [作 手]
nhà văn; chuyên gia
我已根据这些标准完善了食品安全操作手册,并打印好了。
wǒ yǐ gēn jù zhè xiē biāo zhǔn wán shàn le shí pǐn ān quán cāo zuò shǒu cè, bìng dǎ yìn hǎo le.Em đã dựa theo các tiêu chuẩn này hoàn thiện sổ tay thao tác an toàn thực phẩm, và in xong rồi ạ.
Trong bài: Kiểm soát an toàn chuỗi lạnh cho ngân hàng thực phẩm cộng đồng · 一旦…就…这部电影的炒作手段非常庸俗。
zhè bù diàn yǐng de chǎo zuò shǒu duàn fēi cháng yōng sú.Thủ đoạn quảng bá của bộ phim này rất tầm thường.
这位作家的写作手法很特别。
zhè wèi zuò jiā de xiě zuò shǒu fǎ hěn tè bié.Kỹ thuật viết của nhà văn này rất đặc biệt.