大伙儿【大夥兒】
[dà huǒ r] [ĐẠI 伙 儿]
biến thể er hoá của 大伙 (dà huǒ)
指在场的大多数人或大家
会议结束后,大伙儿一起去附近的餐厅吃饭。
huì yì jié shù hòu, dà huǒ r yì qǐ qù fù jìn de cān tīng chī fàn.Sau khi cuộc họp kết thúc, mọi người cùng nhau đến nhà hàng gần đó ăn cơm.
说的也是。有些评估标准不够客观,难免引发大伙儿的质疑。
shuō de yě shì. yǒu xiē píng gū biāo zhǔn bú gòu kè guān, nán miǎn yǐn fā dà huǒ r de zhì yí.Nói cũng đúng. Một số tiêu chuẩn đánh giá chưa đủ khách quan, khó tránh khỏi nảy sinh nghi vấn của mọi người.
Trong bài: Bàn về đền bù giải tỏa đô thị