一方面
[yī fāng miàn] [一 方 面]
một mặt
表示事物的某一个侧面或某种情况
一方面想去,一方面又没时间。
yì fāng miàn xiǎng qù, yì fāng miàn yòu méi shí jiān.Một mặt muốn đi, mặt khác lại không có thời gian.
哦?小明,你具体在顾虑哪一方面呢?
ò? xiǎo míng, nǐ jù tǐ zài gù lǜ nǎ yì fāng miàn ne?Ồ? Tiểu Minh, em cụ thể đang băn khoăn về phương diện nào?
Trong bài: Tái cấu trúc đào tạo liên ngành giữa khoa học và nghệ thuật · 不失为这是一方面,但并不是最主要的原因。
zhè shì yì fāng miàn, dàn bìng bú shì zuì zhǔ yào de yuán yīn.Đó là một phần, nhưng không phải lý do chính.
Trong bài: Giúp đỡ nhưng lại khiến bạn khó chịu · 反而没错,我建议一方面加大宣传,另一方面优化供应链。
méi cuò, wǒ jiàn yì yì fāng miàn jiā dà xuān chuán, lìng yì fāng miàn yōu huà gōng yìng liàn.Không sai, tôi đề xuất một mặt đẩy mạnh tuyên truyền, mặt khác tối ưu hóa chuỗi cung ứng.
Trong bài: Giải thích một biểu đồ số liệu