一面
[yī miàn] [一 面]
1.một bên; một khía cạnh; đồng thời... (và...)
表示一个方面或同时做两件事。
这件事我们一面讨论,一面准备材料。
zhè jiàn shì wǒ men yí miàn tǎo lùn, yí miàn zhǔn bèi cái liào.Chúng ta vừa thảo luận vừa chuẩn bị tài liệu.
2.một lần gặp mặt
见一次面。
我们俩只有过一面之缘,并不算太熟。
wǒ men liǎ zhǐ yǒu guò yí miàn zhī yuán, bìng bú suàn tài shú.Hai chúng tôi chỉ có duyên gặp một lần, không tính là quá thân.
lá; tấm; bức (lượng từ)
量词,用于扁平物体,如镜子、旗帜等。
大厅正中央悬挂着一面鲜红的国旗。
dà tīng zhèng zhōng yāng xuán guà zhe yí miàn xiān hóng de guó qí.Chính giữa đại sảnh treo một lá quốc kỳ đỏ tươi.
大家在网上只会展示最好的一面,那往往不是真实的全貌。
dà jiā zài wǎng shàng zhǐ huì zhǎn shì zuì hǎo de yí miàn, nà wǎng wǎng bú shì zhēn shí de quán mào.Mọi người ở trên mạng chỉ thể hiện mặt tốt đẹp nhất, đó thường không phải là toàn cảnh chân thực.
Trong bài: Hội chứng sợ bỏ lỡ trên mạng xã hội · 以为患者家属向医院送来了一面锦旗。
huàn zhě jiā shǔ xiàng yī yuàn sòng lái le yí miàn jǐn qí.Người nhà bệnh nhân đã gửi tặng một bức cờ thêu cho bệnh viện.
大楼门口悬挂着一面鲜艳的国旗。
dà lóu mén kǒu xuán guà zhe yí miàn xiān yàn de guó qí.Trước cửa tòa nhà treo một lá quốc kỳ rực rỡ.