单方面【單方面】
[dān fāng miàn] [单 方 面]
đơn phương
仅由多方中的一方单独进行。
他们未经协商就单方面撕毁了合作协议。
tā men wèi jīng xié shāng jiù dān fāng miàn sī huǐ le hé zuò xié yì.Họ chưa qua thương lượng đã đơn phương xé bỏ thỏa thuận hợp tác.
từ một phía, phiến diện
属于其中一方的;片面的。
这只是他单方面的愿望,对方并没有答应。
zhè zhǐ shì tā dān fāng miàn de yuàn wàng, duì fāng bìng méi yǒu dā ying.Đây chỉ là nguyện vọng từ một phía của anh ấy, đối phương chưa hề đồng ý.
你没有经过我的同意就加价,属于单方面违约行为。
nǐ méi yǒu jīng guò wǒ de tóng yì jiù jiā jià, shǔ yú dān fāng miàn wéi yuē xíng wéi.Cậu không thông qua sự đồng ý của tôi mà tăng giá, là hành vi đơn phương vi phạm hợp đồng.
Trong bài: Đàm phán giải quyết tranh chấp hợp đồng thuê nhà是啊!他说如果不接受新价格,就要单方面终止合同。
shì a! tā shuō rú guǒ bù jiē shòu xīn jià gé, jiù yào dān fāng miàn zhōng zhǐ hé tong.Đúng vậy! Ông ấy nói nếu không chấp nhận giá mới thì sẽ đơn phương chấm dứt hợp đồng.
Trong bài: Tranh chấp hợp đồng thuê mặt bằng · 不得不你的意思是,在损害尚未被科学完全证实前,就单方面中止审批?
nǐ de yì sī shì, zài sǔn hài shàng wèi bèi kē xué wán quán zhèng shí qián, jiù dān fāng miàn zhōng zhǐ shěn pī?Ý của cậu là, trước khi thiệt hại chưa được khoa học chứng thực hoàn toàn, đã đơn phương đình chỉ xét duyệt?
Trong bài: Tranh chấp pháp lý về khai thác khoáng sản đáy biển sâu · 未免