切中要害
[qiè zhòng yào hài] [切 TRUNG 要 害]
đánh trúng mục tiêu và gây tổn thương thực sự (thành ngữ); bóng gió đánh vào điểm đau; đánh trúng tim đen
这个切中要害,开采方必须设立足额的恢复基金。
zhè ge qiè zhòng yào hài, kāi cǎi fāng bì xū shè lì zú é de huī fù jī jīn.Điểm này đánh trúng trọng tâm, bên khai thác bắt buộc phải lập quỹ phục hồi đủ định mức.
Trong bài: Đàm phán công ước khai thác khoáng sản đáy biển sâu · 除非…否则…他的发言非常务实,切中要害。
tā de fā yán fēi cháng wù shí, qiè zhòng yào hài.Phát biểu của anh ấy rất thiết thực, đánh trúng trọng tâm.
您切中要害。针对先生指出的方法论局限,后续将深化纵向追踪。
nín qiè zhòng yào hài. zhēn duì xiān shēng zhǐ chū de fāng fǎ lùn jú xiàn, hòu xù jiāng shēn huà zòng xiàng zhuī zōng.Thầy đã chỉ trúng chỗ trọng yếu. Đối với hạn chế phương pháp luận thầy chỉ ra, sau này em sẽ đào sâu truy vết theo chiều dọc.
Trong bài: Bảo vệ luận án tiến sĩ