咽喉
[yān hóu] [咽 喉]
cổ họng
咽和喉的合称,呼吸与进食的器官
老师讲了一整天的课,咽喉感到非常不适。
lǎo shī jiǎng le yì zhěng tiān de kè, yān hóu gǎn dào fēi cháng bú shì.Giáo viên đã giảng bài cả ngày, cổ họng cảm thấy rất khó chịu.
这一带是南北通行的咽喉要道。
zhè yí dài shì nán běi tōng xíng de yān hóu yào dào.Vùng này là tuyến đường yết hầu huyết mạch thông thương bắc nam.
感冒导致他的咽喉肿痛难忍。
gǎn mào dǎo zhì tā de yān hóu zhǒng tòng nán rěn.Cảm cúm khiến cổ họng anh ấy sưng đau khó chịu.
该地是交通咽喉,地理位置非常重要。
gāi dì shì jiāo tōng yān hóu, dì lǐ wèi zhì fēi cháng zhòng yào.Nơi này là yết hầu giao thông, vị trí địa lý rất quan trọng.