喉
[hóu]
cổ họng; thanh quản
别担心,只是普通感冒,喉咙有点红。
bié dān xīn, zhǐ shì pǔ tōng gǎn mào, hóu lóng yǒu diǎn hóng.Đừng lo, chỉ là cảm cúm thông thường, họng hơi đỏ.
Trong bài: Mô tả triệu chứng khi khám bệnh他喉咙痛得无法正常吞咽口水。
tā hóu lóng tòng de wú fǎ zhèng cháng tūn yàn kǒu shuǐ.Cổ họng anh ấy đau đến mức không thể nuốt nước bọt bình thường.
喉塞音弱化确实很普遍。年轻发音人的塞音韵尾也彻底脱落了吗?
hóu sè yīn ruò huà què shí hěn pǔ biàn. nián qīng fā yīn rén de sè yīn yùn wěi yě chè dǐ tuō luò le ma?Hiện tượng phụ âm tắc thanh hầu bị nhược hóa quả thực rất phổ biến. Âm cuối tắc của người phát âm trẻ cũng rụng hoàn toàn rồi à?
Trong bài: Số hoá và bảo tồn ngữ âm thiểu số nguy cấp · 每每