XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

嗓

[sǎng]

cổ họng; giọng nói

我嗓子疼。昨天晚上开始疼的。

wǒ sǎng zi téng. zuó tiān wǎn shàng kāi shǐ téng de.

Em bị đau họng. Bắt đầu đau từ tối qua.

Trong bài: Khám cảm lạnh

多喝温水有助于保护你的嗓子。

duō hē wēn shuǐ yǒu zhù yú bǎo hù nǐ de sǎng zi.

Uống nhiều nước ấm giúp bảo vệ cổ họng của bạn.

已经两天了,而且嗓子也特别疼。

yǐ jīng liǎng tiān le, ér qiě sǎng zi yě tè bié téng.

Đã hai ngày rồi, hơn nữa cổ họng cũng rất đau.

Trong bài: Mô tả triệu chứng khi khám bệnh