喉咙【喉嚨】
[hóu lóng] [喉 咙]
cổ họng
咽喉的通称
因为连续上了三节课,他的喉咙有点发炎。
yīn wèi lián xù shàng le sān jié kè, tā de hóu lóng yǒu diǎn fā yán.Vì dạy liền ba tiết, cổ họng anh ấy hơi bị viêm.
别担心,只是普通感冒,喉咙有点红。
bié dān xīn, zhǐ shì pǔ tōng gǎn mào, hóu lóng yǒu diǎn hóng.Đừng lo, chỉ là cảm cúm thông thường, họng hơi đỏ.
Trong bài: Mô tả triệu chứng khi khám bệnh他喉咙痛得无法正常吞咽口水。
tā hóu lóng tòng de wú fǎ zhèng cháng tūn yàn kǒu shuǐ.Cổ họng anh ấy đau đến mức không thể nuốt nước bọt bình thường.
坏人冲过来死死掐住他的喉咙。
huài rén chōng guò lái sǐ sǐ qiā zhù tā de hóu lóng.Kẻ xấu xông tới bóp chặt lấy cổ họng anh ấy.
