嗓子
[sǎng zi] [嗓 子]
cổ họng; giọng nói; lượng từ: 把 (bǎ)
喉咙及发音器官
王老师连续讲课三个小时,嗓子有些沙哑。
wáng lǎo shī lián xù jiǎng kè sān gè xiǎo shí, sǎng zi yǒu xiē shā yǎ.Thầy Vương giảng bài liên tục ba tiếng, cổ họng hơi khàn.
把
我嗓子疼。昨天晚上开始疼的。
wǒ sǎng zi téng. zuó tiān wǎn shàng kāi shǐ téng de.Em bị đau họng. Bắt đầu đau từ tối qua.
Trong bài: Khám cảm lạnh已经两天了,而且嗓子也特别疼。
yǐ jīng liǎng tiān le, ér qiě sǎng zi yě tè bié téng.Đã hai ngày rồi, hơn nữa cổ họng cũng rất đau.
Trong bài: Mô tả triệu chứng khi khám bệnh好,请张开嘴,让我看一下嗓子。
hǎo, qǐng zhāng kāi zuǐ, ràng wǒ kàn yí xià sǎng zi.Được, xin hãy há miệng ra, để tôi xem họng một chút.
Trong bài: Mô tả triệu chứng khi khám bệnh