吭
[háng]
cổ họng
弟弟知道自己做错了事,站在墙角一声不吭。
dì di zhī dào zì jǐ zuò cuò liǎo shì, zhàn zài qiáng jiǎo yì shēng bù kēng.Em trai biết mình làm sai chuyện, đứng im thin thít ở góc tường.
他性格开朗,今天不知为何却整天一声不吭。
tā xìng gé kāi lǎng, jīn tiān bù zhī wèi hé què zhěng tiān yì shēng bù kēng.Tính anh ấy vốn cởi mở, hôm nay không biết vì sao lại im lặng không nói một lời cả ngày.
面对警方的审问,犯罪嫌疑人依然一声不吭。
miàn duì jǐng fāng de shěn wèn, fàn zuì xián yí rén yī rán yì shēng bù kēng.Đối mặt với sự thẩm vấn của cảnh sát, nghi phạm vẫn không nói một lời.