一声不吭
[yī shēng bù kēng] [一 声 BẤT 吭]
không nói một lời
一句话也不说,保持沉默。
面对大家的质疑,他自始至终一声不吭,让人捉摸不透。
miàn duì dà jiā de zhì yí, tā zì shǐ zhì zhōng yì shēng bù kēng, ràng rén zhuō mō bú tòu.Đối mặt với sự nghi vấn của mọi người, anh ấy từ đầu đến cuối không nói một lời, khiến người ta không đoán nổi.