一言不发【一言不發】
[yī yán bù fā] [一 言 BẤT 发]
không nói một lời (thành ngữ)
一句话也不说。
会议全程他一言不发,默默记录核心数据。
huì yì quán chéng tā yì yán bù fā, mò mò jì lù hé xīn shù jù.Suốt cuộc họp anh ấy không nói một lời, âm thầm ghi chép số liệu cốt lõi.
他今天一言不发,莫非身体不舒服?
tā jīn tiān yì yán bù fā, mò fēi shēn tǐ bù shū fú?Hôm nay anh ấy chẳng nói một lời, có lẽ nào trong người không khỏe?
听到坏消息后,他紧闭嘴唇一言不发。
tīng dào huài xiāo xī hòu, tā jǐn bì zuǐ chún yì yán bù fā.Sau khi nghe tin xấu, anh ấy mím chặt môi không nói một lời.