嗓音
[sǎng yīn] [嗓 音]
giọng nói
他用洪亮的嗓音向全场观众致谢。
tā yòng hóng liàng de sǎng yīn xiàng quán chǎng guān zhòng zhì xiè.Anh ấy dùng chất giọng sang sảng cảm ơn toàn thể khán giả.
他的嗓音低沉而富有性感。
tā de sǎng yīn dī chén ér fù yǒu xìng gǎn.Giọng nói của anh ấy trầm ấm và gợi cảm.
他的嗓音低沉宽厚,听起来很舒服。
tā de sǎng yīn dī chén kuān hòu, tīng qǐ lái hěn shū fú.Giọng anh ấy trầm ấm, nghe rất dễ chịu.