行政部门
[xíng zhèng bù mén] [行 政 部 门]
phòng ban hành chính; quản trị; nhánh hành pháp (của chính phủ)
嗯,行政部门说会分批搬,还会给大家两天适应时间。
èn, xíng zhèng bù mén shuō huì fēn pī bān, hái huì gěi dà jiā liǎng tiān shì yìng shí jiān.Ừm, bộ phận hành chính nói sẽ chuyển từng đợt, còn cho mọi người hai ngày để thích nghi.
Trong bài: Bàn về việc chuyển địa điểm làm việc新开办企业需要前往工商行政部门办理营业执照。
xīn kāi bàn qǐ yè xū yào qián wǎng gōng shāng xíng zhèng bù mén bàn lǐ yíng yè zhí zhào.Doanh nghiệp mới thành lập cần đến cơ quan quản lý công thương để làm giấy phép kinh doanh.