位子
[wèi zi] [位 子]
1.chỗ ngồi; chỗ
供人坐的地方或职位
公交车上有一位乘客主动给老人让了位子。
gōng jiāo chē shàng yǒu yí wèi chéng kè zhǔ dòng gěi lǎo rén ràng le wèi zǐ.Trên xe buýt có một hành khách đã chủ động nhường chỗ cho người già.
2.chức vị; vị trí
指职务或地位
他一直渴望能坐上部门经理的位子。
tā yì zhí kě wàng néng zuò shàng bù mén jīng lǐ de wèi zǐ.Anh ấy luôn khao khát có thể ngồi vào vị trí trưởng phòng.
我好紧张,希望能买到好位子。
wǒ hǎo jǐn zhāng, xī wàng néng mǎi dào hǎo wèi zǐ.Mình rất căng thẳng, hy vọng có thể mua được chỗ ngồi tốt.
Trong bài: Đặt vé đêm nhạc ngoài trời trực tuyến · 差点儿进去了!第一排还有两个位子!
jìn qù le! dì yī pái hái yǒu liǎng gè wèi zǐ!Vào được rồi! Hàng thứ nhất vẫn còn hai chỗ ngồi!
Trong bài: Đặt vé đêm nhạc ngoài trời trực tuyến · 差点儿去吧,我占好位子在旁边等你。
qù ba, wǒ zhàn hǎo wèi zǐ zài páng biān děng nǐ.Đi đi, tớ giữ chỗ xong ngồi bên cạnh đợi cậu.
Trong bài: Mượn tiền bạn