诉讼【訴訟】
[sù sòng] [诉 讼]
tố tụng; kiện tụng
当事人向法院提起诉讼请求审判。
这起劳动争议最终进入了司法诉讼程序。
zhè qǐ láo dòng zhēng yì zuì zhōng jìn rù le sī fǎ sù sòng chéng xù.Tranh chấp lao động này cuối cùng đã bước vào trình tự tố tụng tư pháp.
因为繁琐的诉讼程序将耗费数月时间。
yīn wèi fán suǒ de sù sòng chéng xù jiāng hào fèi shù yuè shí jiān.Bởi vì thủ tụng tố tụng phiền phức sẽ tiêu tốn thời gian nhiều tháng.
Trong bài: Hòa giải tranh chấp bản quyền dữ liệu nông nghiệp · 以免受害者决定向法院提起诉讼。
shòu hài zhě jué dìng xiàng fǎ yuàn tí qǐ sù sòng.Nạn nhân quyết định khởi kiện lên tòa án.
事到如今,我们只能委托律师向法院提起诉讼了。
shì dào rú jīn, wǒ men zhǐ néng wěi tuō lǜ shī xiàng fǎ yuàn tí qǐ sù sòng le.Đến nông nỗi này, chúng ta chỉ có thể ủy quyền luật sư nộp đơn khởi kiện lên tòa án.
Trong bài: Tranh chấp hợp đồng thuê mặt bằng · 不得不