投票权
[tóu piào quán] [投 票 权]
quyền bầu cử; quyền bỏ phiếu
满十八岁的公民有投票权。
mǎn shí bā suì de gōng mín yǒu tóu piào quán.Công dân đủ 18 tuổi có quyền bỏ phiếu.
每一位选民都应当严肃行使自己的投票权。
měi yí wèi xuǎn mín dōu yīng dāng yán sù xíng shǐ zì jǐ de tóu piào quán.Mỗi một cử tri đều nên nghiêm túc thực hiện quyền bỏ phiếu của mình.
他没有来开会,也就是说他放弃了投票权。
tā méi yǒu lái kāi huì, yě jiù shì shuō tā fàng qì le tóu piào quán.Anh ấy không đến dự họp, nghĩa là anh ấy đã từ bỏ quyền biểu quyết.