出口额
[chū kǒu é] [出 口 额]
kim ngạch xuất khẩu
绝对愿意,绿色供应链指标已经直接影响企业出口额了。
jué duì yuàn yì, lǜ sè gōng yìng liàn zhǐ biāo yǐ jīng zhí jiē yǐng xiǎng qǐ yè chū kǒu é le.Tuyệt đối sẵn lòng, chỉ số chuỗi cung ứng xanh giờ đây ảnh hưởng trực tiếp đến kim ngạch xuất khẩu của doanh nghiệp.
Trong bài: Hoạch định chuỗi cung ứng tái chế rác thải điện tử công nghiệp从目前的经济形势推断,下季度的出口额可能会略微下滑。
cóng mù qián de jīng jì xíng shì tuī duàn, xià jì dù de chū kǒu é kě néng huì lüè wēi xià huá.Suy luận từ tình hình kinh tế hiện tại, kim ngạch xuất khẩu quý tới có thể sẽ giảm nhẹ.