出口商
[chū kǒu shāng] [出 口 商]
nhà xuất khẩu; kinh doanh xuất khẩu
农产品是该地区大宗出口商品之一。
nóng chǎn pǐn shì gāi dì qū dà zōng chū kǒu shāng pǐn zhī yī.Nông sản là một trong những mặt hàng xuất khẩu chủ yếu của khu vực này.
出口商品可以赚取外汇。
chū kǒu shāng pǐn kě yǐ zhuàn qǔ wài huì.Xuất khẩu hàng hóa có thể kiếm được ngoại tệ.
跨境电商平台须按规定如实向海关申报进出口商品货值。
kuà jìng diàn shāng píng tái xū àn guī dìng rú shí xiàng hǎi guān shēn bào jìn chū kǒu shāng pǐn huò zhí.Nền tảng thương mại điện tử xuyên biên giới phải khai báo trung thực giá trị hàng hóa xuất nhập khẩu với hải quan theo quy định.