全身心
[quán shēn xīn] [全 身 心]
một cách toàn tâm toàn ý; (cống hiến) hết lòng hết dạ
她为了拍戏推掉了所有的商业活动,全身心投入角色之中。
tā wèi le pāi xì tuī diào le suǒ yǒu de shāng yè huó dòng, quán shēn xīn tóu rù jué sè zhī zhōng.Để quay phim, cô ấy từ chối tất cả các hoạt động thương mại, toàn tâm toàn ý đầu tư vào nhân vật.
经过深思熟虑,他终于下决心放弃稳定的高薪职位,全身心投入乡村支教。
jīng guò shēn sī shú lǜ, tā zhōng yú xià jué xīn fàng qì wěn dìng de gāo xīn zhí wèi, quán shēn xīn tóu rù xiāng cūn zhī jiào.Sau khi cân nhắc kỹ, anh ấy cuối cùng đã quyết tâm từ bỏ vị trí lương cao ổn định để dạy học tình nguyện tại nông thôn.