XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

替身演员

[tì shēn yǎn yuán] [替 身 演 员]

diễn viên thay thế (đặc biệt trong cảnh đánh nhau hoặc pha nguy hiểm); diễn viên đóng thế

许多高难度的危险动作都是由专业替身演员完成的。

xǔ duō gāo nán dù de wēi xiǎn dòng zuò dōu shì yóu zhuān yè tì shēn yǎn yuán wán chéng de.

Nhiều động tác nguy hiểm độ khó cao đều do diễn viên đóng thế chuyên nghiệp hoàn thành.