不减当年
[bù jiǎn dāng nián] [BẤT 减 当 年]
(về kỹ năng, ngoại hình, v.v.) không suy giảm chút nào; vẫn (tốt, sung sức, v.v.) như trước
这位老艺术家依然风采不减当年。
zhè wèi lǎo yì shù jiā yī rán fēng cǎi bù jiǎn dāng nián.Người nghệ sĩ gạo cội này vẫn giữ nguyên phong thái năm nào.
爷爷虽然八十岁,但精神不减当年。
yé ye suī rán bā shí suì, dàn jīng shén bù jiǎn dāng nián.Ông tuy đã tám mươi tuổi nhưng tinh thần không giảm thời sung sức.
这位老艺术家的风采依旧不减当年。
zhè wèi lǎo yì shù jiā de fēng cǎi yī jiù bù jiǎn dāng nián.Phong thái của vị nghệ sĩ lão thành này vẫn không hề giảm sút so với năm xưa.