告一段落
[gào yī duàn luò] [告 一 段 落]
kết thúc một giai đoạn (thành ngữ)
刚告一段落,怎么了?
gāng gào yí duàn luò, zěn me le?Mình vừa xong việc, sao vậy?
Trong bài: Tranh luận nhẹ về deadline · Câu hỏi tu từ 难道…吗 / 不是…吗这件事情终于告一段落,大家可以休息一下了。
zhè jiàn shì qíng zhōng yú gào yí duàn luò, dà jiā kě yǐ xiū xi yí xià le.Việc này cuối cùng cũng đã tạm xong một giai đoạn, mọi người có thể nghỉ ngơi một chút rồi.