减震
[jiǎn zhèn] [减 震]
hấp thụ sốc; giảm chấn
嗯,每测完一组数据,施工方就会调整一次减震设备。
èn, měi cè wán yì zǔ shù jù, shī gōng fāng jiù huì tiáo zhěng yí cì jiǎn zhèn shè bèi.Ừ, mỗi khi đo xong một nhóm số liệu, đơn vị thi công sẽ căn chỉnh thiết bị giảm xóc một lần.
Trong bài: Đo kiểm tiếng ồn ban đêm từ tuyến đường sắt đô thị · 难怪至少能大幅减震,从而原貌保存这处遗址,让它继续发挥排水作用。
zhì shǎo néng dà fú jiǎn zhèn, cóng ér yuán mào bǎo cún zhè chù yí zhǐ, ràng tā jì xù fā huī pái shuǐ zuò yòng.Ít nhất có thể giảm rung chấn đáng kể, từ đó bảo tồn nguyên mạo khu di chỉ này, để nó tiếp tục phát huy tác dụng thoát nước.
Trong bài: Bảo tồn hệ thống thủy lợi cổ đại trước áp lực đô thị hóa · 无不