簸
[bǒ]
sàng; tung lên xuống
这段路坑洼太多,汽车颠簸得厉害。
zhè duàn lù kēng wā tài duō, qì chē diān bǒ de lì hài.Đoạn đường này nhiều ổ gà quá, xe lắc lư rất mạnh.
山路崎岖不平,汽车一路上十分颠簸。
shān lù qí qū bù píng, qì chē yí lù shang shí fēn diān bǒ.Đường núi gồ ghề trắc trở, xe ô tô suốt dọc đường rung lắc rất dữ dội.
船在风浪中剧烈颠簸,大家头晕目眩。
chuán zài fēng làng zhōng jù liè diān bǒ, dà jiā tóu yūn mù xuàn.Thuyền lắc lư dữ dội trong sóng gió, mọi người đều hoa mắt chóng mặt.
