昭
[zhāo]
sáng; rõ ràng; minh bạch
昭平zhāo pínghuyện Zhaoping ở Hezhou 贺州 (hè zhōu), Quảng Tây昭示zhāo shìtuyên bố công khai昭苏zhāo sūhuyện Zhaosu hay Mongghulküre nahiyisi thuộc châu tự trị dân tộc Kaz…昭觉zhāo juéhuyện Zhaojue trong châu tự trị dân tộc Di Lương Sơn 凉山彝族自治州 (liáng…昭通zhāo tōngZhaotong, thành phố cấp địa khu ở Vân Nam昭阳zhāo yángquận Chiêu Dương của thành phố Chiêu Thông 昭通市 (zhāo tōng shì), Vân…昭雪zhāo xuěminh oan司马昭sī mǎ zhāoTư Mã Chiêu (211-265), tướng quân và chính trị gia của Tào Ngụy 曹魏 (…唐昭宗táng zhāo zōngHoàng đế Chiêu Tông nhà Đường, niên hiệu của hoàng đế thứ hai mươi t…