汰
[tài]
loại bỏ; loại trừ
这将推动企业加快转型,倒逼他们淘汰落后产能。
zhè jiāng tuī dòng qǐ yè jiā kuài zhuǎn xíng, dǎo bī tā men táo tài luò hòu chǎn néng.Điều này sẽ thúc đẩy doanh nghiệp đẩy nhanh chuyển đổi, ép họ đào thải năng lực sản xuất lạc hậu.
Trong bài: Chính sách năng lượng xanh · 可见企业要适应优胜劣汰的自然法则。
qǐ yè yào shì yìng yōu shèng liè tài de zì rán fǎ zé.Doanh nghiệp phải thích ứng với quy luật chọn lọc kẻ mạnh.
对,学术繁荣终究需要宽松的土壤,而非冰冷的流水线淘汰。
duì, xué shù fán róng zhōng jiū xū yào kuān sōng de tǔ rǎng, ér fēi bīng lěng de liú shuǐ xiàn táo tài.Đúng vậy, sự phồn vinh học thuật rốt cuộc cần mảnh đất rộng mở, chứ không phải sự đào thải trên dây chuyền lạnh lùng.
Trong bài: Cải tổ cơ chế tuyển dụng học thuật phi biên chế ở đại học