零的
[líng de] [零 的]
tiền lẻ
他把找零的纸币随便塞进了口袋。
tā bǎ zhǎo líng de zhǐ bì suí biàn sāi jìn le kǒu dài.Anh ấy nhét đại tiền lẻ vào túi quần.
在量子场论中,真空态具有非零的正能量。
zài liàng zǐ chǎng lùn zhōng, zhēn kōng tài jù yǒu fēi líng de zhèng néng liàng.Trong lý thuyết trường lượng tử, trạng thái chân không có năng lượng dương khác không.