前例
[qián lì] [前 例]
tiền lệ
公司今年取得了史无前例的优异成绩。
gōng sī jīn nián qǔ dé le shǐ wú qián lì de yōu yì chéng jì.Năm nay công ty đã đạt được thành tích xuất sắc chưa từng có trong lịch sử.
这场暴雨引发了史无前例的严重洪灾。
zhè chǎng bào yǔ yǐn fā le shǐ wú qián lì de yán zhòng hóng zāi.Trận mưa lớn này đã gây ra thảm họa lũ lụt nghiêm trọng chưa từng có trong lịch sử.
科学家们取得了史无前例的重大突破。
kē xué jiā men qǔ dé le shǐ wú qián lì de zhòng dà tū pò.Các nhà khoa học đã đạt được bước đột phá quan trọng chưa từng có trong lịch sử.