经典案例[jīng diǎn àn lì] [经 典 案 例]Lưu từKhácnghiên cứu tình huống; ví dụ kinh điểnChữ trong từ经jīngkinh điển典diǎnkinh điển案àn(pháp lý) vụ việc例lìví dụTừ cùng chữ:经常jīng chángHSK 2thường经理jīng lǐHSK 2quản lý经过jīng guòHSK 2đi qua比例bǐ lìHSK 3tỷ lệ经历jīng lìHSK 3kinh nghiệm经济jīng jìHSK 3kinh tế经营jīng yíngHSK 3tham gia (kinh doanh, v.v.)经验jīng yànHSK 3kinh nghiệm经典jīng diǎnHSK 4kinh điểnXem thêm (3)