技术方案
[jì shù fāng àn] [技 术 方 案]
chương trình công nghệ; giải pháp kỹ thuật
没问题,我会把技术方案和补贴申请细节都整理好,准时发给您。
méi wèn tí, wǒ huì bǎ jì shù fāng àn hé bǔ tiē shēn qǐng xì jié dōu zhěng lǐ hǎo, zhǔn shí fā gěi nín.Không thành vấn đề, em sẽ tổng hợp kỹ phương án kỹ thuật và chi tiết xin trợ cấp, gửi cho thầy đúng giờ.
Trong bài: Chiến lược chuyển đổi số y tế công cộng经过反复挑选,经理最终看中了这家供应商提供的技术方案。
jīng guò fǎn fù tiāo xuǎn, jīng lǐ zuì zhōng kàn zhòng le zhè jiā gōng yìng shāng tí gōng de jì shù fāng àn.Sau nhiều lần sàng lọc, giám đốc cuối cùng đã chọn phương án kỹ thuật do nhà cung ứng này cung cấp.
听起来有些意思。虽然技术方案不错,但是你们打算怎么进行后期变现呢?
tīng qǐ lái yǒu xiē yì sī. suī rán jì shù fāng àn bú cuò, dàn shì nǐ men dǎ suàn zěn me jìn xíng hòu qī biàn xiàn ne?Nghe có vẻ thú vị đấy. Mặc dù phương án kỹ thuật tốt, nhưng các em định thương mại hóa tạo doanh thu sau này thế nào?
Trong bài: Thuyết trình gọi vốn đầu tư