XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 8

教科书【教科書】

[jiào kē shū] [教 科 书]

sách giáo khoa; lượng từ: 本 (běn)

按教学大纲编写的教学用书

新学期老师要求我们把教科书带到教室。

xīn xué qī lǎo shī yāo qiú wǒ men bǎ jiào kē shū dài dào jiào shì.

Giáo viên yêu cầu chúng tôi mang sách giáo khoa vào lớp.

mẫu mực; chuẩn mực; kinh điển

比喻具有典范或典型意义的

他的防守动作堪称教科书级别的操作。

tā de fáng shǒu dòng zuò kān chēng jiào kē shū jí bié de cāo zuò.

Động tác phòng thủ của anh ấy được coi là chuẩn mực mẫu mực.

本

如果是这样,原有教科书上的路线图恐怕全都得重新绘制了。

rú guǒ shì zhè yàng, yuán yǒu jiào kē shū shàng de lù xiàn tú kǒng pà quán dōu děi chóng xīn huì zhì le.

Nếu là như vậy, sợ rằng bản đồ tuyến đường trong các sách giáo khoa cũ đều phải vẽ lại toàn bộ rồi.

Trong bài: Báo cáo khai quật di chỉ khảo cổ Con đường Tơ lụa · 迄今为止

这个营销案例被很多教科书收录。

zhè ge yíng xiāo àn lì bèi hěn duō jiào kē shū shōu lù.

Trường hợp tiếp thị này được nhiều sách giáo khoa đưa vào.