教科书式
[jiào kē shū shì] [教 科 书 式]
(tân ngữ khoảng năm 2018) đáng được dùng làm ví dụ trong sách giáo khoa; mẫu mực; kinh điển
这次公关应对成了教科书式的范例。
zhè cì gōng guān yìng duì chéng le jiào kē shū shì de fàn lì.Pha xử lý khủng hoảng truyền thông lần này đã trở thành hình mẫu kinh điển.