找机会
[zhǎo jī huì] [找 机 会]
tìm cơ hội
只要老板不在,他就会找机会偷懒。
zhǐ yào lǎo bǎn bú zài, tā jiù huì zhǎo jī huì tōu lǎn.Chỉ cần sếp không có mặt, anh ta sẽ tìm cơ hội trốn làm biếng.
他欠了李总一个人情,想找机会回报。
tā qiàn le lǐ zǒng yí gè rén qíng, xiǎng zhǎo jī huì huí bào.Anh ấy nợ sếp Lý một món ân tình, muốn tìm cơ hội đền đáp.
他帮了我很多,我一定要找机会报答他。
tā bāng le wǒ hěn duō, wǒ yí dìng yào zhǎo jī huì bào dá tā.Anh ấy đã giúp tôi rất nhiều, tôi nhất định phải tìm cơ hội đền đáp anh ấy.