自古以来
[zì gǔ yǐ lái] [自 古 以 来]
từ thời cổ đại
该地区土地肥沃,自古以来就盛产大米。
gāi dì qū tǔ dì féi wò, zì gǔ yǐ lái jiù shèng chǎn dà mǐ.Khu vực này đất đai màu mỡ, từ xưa đến nay đã nổi tiếng sản xuất nhiều lúa gạo.
河西走廊自古以来就是重要的交通要道。
hé xī zǒu láng zì gǔ yǐ lái jiù shì zhòng yào de jiāo tōng yào dào.Hành lang Hà Tây từ xưa đến nay đã là tuyến đường giao thông trọng yếu.
这里的地势比较险要,自古以来就是兵家必争之地。
zhè lǐ de dì shì bǐ jiào xiǎn yào, zì gǔ yǐ lái jiù shì bīng jiā bì zhēng zhī dì.Địa hình ở đây tương đối hiểm trở, từ xưa đến nay luôn là nơi chiến lược trọng yếu.