对立面
[duì lì miàn] [对 立 面]
đối lập; phản nghĩa; bên đối diện (trong một cuộc xung đột)
那我们作为用户,是不是该主动打破这种闭环,多看对立面的论述?
nà wǒ men zuò wéi yòng hù, shì bu shì gāi zhǔ dòng dǎ pò zhè zhǒng bì huán, duō kàn duì lì miàn de lùn shù?Vậy chúng ta với tư cách người dùng, có phải nên chủ động phá vỡ vòng lặp này, đọc nhiều hơn các luận điểm đối lập?
Trong bài: Tác động của buồng vang thuật toán