惹麻烦
[rě má fan] [惹 麻 烦]
gây khó khăn; rước lấy rắc rối; phiền phức
为了少惹麻烦,我们还是按照规矩办事吧。
wèi le shǎo rě má fán, wǒ men hái shì àn zhào guī jǔ bàn shì ba.Để bớt chuốc phiền phức, chúng ta cứ làm việc theo quy củ đi.
[rě má fan] [惹 麻 烦]
gây khó khăn; rước lấy rắc rối; phiền phức
为了少惹麻烦,我们还是按照规矩办事吧。
wèi le shǎo rě má fán, wǒ men hái shì àn zhào guī jǔ bàn shì ba.Để bớt chuốc phiền phức, chúng ta cứ làm việc theo quy củ đi.