不可逆转
[bù kě nì zhuǎn] [BẤT 可 逆 转]
không thể đảo ngược
但深海生态的形成需数百万年,重型器械造成的毁损在人类尺度上不可逆转。
dàn shēn hǎi shēng tài de xíng chéng xū shù bǎi wàn nián, zhòng xíng qì xiè zào chéng de huǐ sǔn zài rén lèi chǐ dù shàng bù kě nì zhuǎn.Nhưng sự hình thành của hệ sinh thái đáy biển sâu cần hàng triệu năm, tổn hại do cơ giới hạng nặng gây ra là không thể đảo ngược trên thang đo của loài người.
Trong bài: Tranh chấp pháp lý về khai thác khoáng sản đáy biển sâu · 未免实验室的检测精密度确实在提高,难道脱靶真的会严重到不可逆转的地步吗?
shí yàn shì de jiǎn cè jīng mì dù què shí zài tí gāo, nán dào tuō bǎ zhēn de huì yán zhòng dào bù kě nì zhuǎn de dì bù ma?Độ chuẩn xác xét nghiệm của phòng thí nghiệm đúng là đang nâng cao, lẽ nào cắt lệch đích lại nghiêm trọng tới mức không thể đảo ngược thật sao?
Trong bài: Giới hạn đạo đức chỉnh sửa gen dòng mầm điều trị bệnh di truyền · 与其……毋宁……没错。虽然格律拘囿与情感解放的张力依然存在,但白话诗体的范式转移已不可逆转。
méi cuò. suī rán gé lǜ jū yòu yǔ qíng gǎn jiě fàng de zhāng lì yī rán cún zài, dàn bái huà shī tǐ de fàn shì zhuǎn yí yǐ bù kě nì zhuǎn.Chính xác. Mặc dù sự căng thẳng giữa gông cùm luật thơ và sự giải phóng cảm xúc vẫn tồn tại, nhưng sự chuyển đổi hình thái của thể thơ Bạch thoại là không thể đảo ngược.
Trong bài: Bình luận cuộc cách mạng thơ Bạch thoại thời Tân Văn hóa