寞
[mò]
cô quạnh
在学术界,唯有耐得住寂寞,方能取得真正的突破。
zài xué shù jiè, wéi yǒu nài de zhù jì mò, fāng néng qǔ dé zhēn zhèng de tū pò.Trong giới học thuật, chỉ khi chịu đựng được sự cô đơn, mới có thể đạt được đột phá thực sự.
Trong bài: Áp lực nghiên cứu học thuật · 唯有他一个人住在外地,时常感到寂寞。
tā yí gè rén zhù zài wài dì, shí cháng gǎn dào jì mò.Anh ấy sống một mình ở xa nhà, thường xuyên cảm thấy cô đơn.
夜深人静时,他常常感到格外寂寞。
yè shēn rén jìng shí, tā cháng cháng gǎn dào gé wài jì mò.Đêm khuya thanh vắng, anh ấy thường cảm thấy cô đơn lạ thường.
