卡顿
[kǎ dùn] [卡 顿]
(máy tính) chậm; không phản hồi
小明,今天的专题汇报怎么回事?中途卡顿了好几次。
xiǎo míng, jīn tiān de zhuān tí huì bào zěn me huí shì? zhōng tú kǎ dùn le hǎo jǐ cì.Tiểu Minh, buổi báo cáo chuyên đề hôm nay sao thế? Giữa chừng bị ngắc ngứ mấy lần.
Trong bài: Chuẩn bị sơ sài dẫn đến kết quả không mong muốn · 以致客户反馈产品在运行中偶尔会出现卡顿。
kè hù fǎn kuì chǎn pǐn zài yùn xíng zhōng ǒu ěr huì chū xiàn kǎ dùn.Khách hàng phản hồi sản phẩm thỉnh thoảng bị giật lag khi vận hành.