踩刹车
[cǎi shā chē] [踩 刹 车]
đạp phanh; phanh (khi lái xe)
踩刹车时要用力,才能快速停下。
cǎi shā chē shí yào yòng lì, cái néng kuài sù tíng xià.Khi đạp phanh phải dùng lực mới có thể dừng lại nhanh chóng.
司机猛踩刹车才停住车。
sī jī měng cǎi shā chē cái tíng zhù chē.Tài xế phanh gấp hết sức mới dừng được xe.
司机看到红灯后立刻踩刹车,安全停在路口。
sī jī kàn dào hóng dēng hòu lì kè cǎi shā chē, ān quán tíng zài lù kǒu.Tài xế thấy đèn đỏ liền đạp phanh, dừng xe an toàn tại ngã tư.