刹
[shā]
phanh lại
系统判定司机介入不及时,导致自动刹车系统失效。
xì tǒng pàn dìng sī jī jiè rù bù jí shí, dǎo zhì zì dòng shā chē xì tǒng shī xiào.Hệ thống phán đoán tài xế can thiệp không kịp thời, dẫn đến hệ thống phanh tự động bị mất hiệu lực.
Trong bài: Trách nhiệm bồi thường tai nạn xe tự hành · Câu bị động với 被铺张浪费的歪风必须立刻刹车。
pū zhāng làng fèi de wāi fēng bì xū lì kè shā chē.Thói xấu phô trương lãng phí nhất định phải dừng lại ngay.
我们应该提取传感器原始数据,证明刹车早已失灵。
wǒ men yīng gāi tí qǔ chuán gǎn qì yuán shǐ shù jù, zhèng míng shā chē zǎo yǐ shī líng.Chúng ta nên trích xuất dữ liệu cảm biến gốc để chứng minh phanh đã hỏng từ trước.
Trong bài: Trách nhiệm bồi thường tai nạn xe tự hành · Câu bị động với 被